kinh lịch

Học thuật
Thân thiện
kinh lịch

Ông ấy là một người kinh lịch, từng đi nhiều nơi trên thế giới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chức quan lại nhỏ, thường làm việc giúp việc cho các quan tỉnh dưới thời phong kiến thời Pháp thuộc: "Kinh lịch" một chức vụ hành chính cấp thấp trong bộ máy cai trị.
  2. Tính từ:

    • Từng trải, nhiều kinh nghiệm sống: "Kinh lịch" dùng để miêu tả người đã trải qua nhiều việc, nhiều tình huống trong cuộc sống, từ đó trở nên hiểu biết dày dạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ thân sinh trước kia từng giữ chức kinh lịchphủ. (Cha của ông cụ trước đây từng giữ chức kinh lịchphủ.)
    • Trong bộ máy hành chính , kinh lịch một chức quan nhỏ. (Trong bộ máy hành chính , kinh lịch một chức quan nhỏ.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy người kinh lịch, hiểu lẽ đời. (Ông ấy người từng trải, hiểu lẽ đời.)
    • Nhờ kinh lịch, cụ ứng xử rất khôn ngoan trong mọi tình huống. (Nhờ từng trải, cụ ứng xử rất khôn ngoan trong mọi tình huống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ kinh lịch": chỉ người từng trải, hiểu biết sâu sắc về cuộc sống (thường dùng với sắc thái kính trọng hoặc mỉa mai tùy ngữ cảnh).
    • Đừng nói chuyện đạo với hắn, hắn kẻ kinh lịch lắm. (Đừng nói chuyện đạo với hắn, hắn người từng trải lắm rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Kinh nghiệm (danh từ): những hiểu biết được nhờ trải qua sự việc.
    • Anh ấy nhiều kinh nghiệm sống. (Anh ấy nhiều kinh nghiệm sống.)
  • Từng trải (tính từ): đã trải qua nhiều việc trong đời (gần nghĩa với "kinh lịch" khi dùng như tính từ).
    • ấy người từng trải. ( ấy người từng trải.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Thư lại, thông lại (chỉ các chức quan văn thấp).
  • Tính từ: Dày dạn, lão luyện, sành sỏi.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Non nớt, thiếu kinh nghiệm, ngây thơ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kinh lịch" với nghĩa danh từ (chức quan) hiện nay chỉ còn được dùng trong văn cảnh lịch sử, miêu tả chế độ .
  • Khi dùng với nghĩa tính từ (từng trải), từ này mang sắc thái cổ điển, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời ăn tiếng nói của người lớn tuổi.
kinh lịch

Ông ấy là một người kinh lịch, từng đi nhiều nơi trên thế giới.

  1. 1. d. Chức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến Pháp thuộc. 2. t. Từng trải.