kinh lịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chức quan lại nhỏ, thường làm việc giúp việc cho các quan tỉnh dưới thời phong kiến và thời Pháp thuộc: "Kinh lịch" là một chức vụ hành chính cấp thấp trong bộ máy cai trị.
Tính từ:
- Từng trải, có nhiều kinh nghiệm sống: "Kinh lịch" dùng để miêu tả người đã trải qua nhiều việc, nhiều tình huống trong cuộc sống, từ đó trở nên hiểu biết và dày dạn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông cụ thân sinh trước kia từng giữ chức kinh lịch ở phủ. (Cha của ông cụ trước đây từng giữ chức kinh lịch ở phủ.)
- Trong bộ máy hành chính cũ, kinh lịch là một chức quan nhỏ. (Trong bộ máy hành chính cũ, kinh lịch là một chức quan nhỏ.)
Tính từ:
- Ông ấy là người kinh lịch, hiểu rõ lẽ đời. (Ông ấy là người từng trải, hiểu rõ lẽ đời.)
- Nhờ kinh lịch, bà cụ ứng xử rất khôn ngoan trong mọi tình huống. (Nhờ từng trải, bà cụ ứng xử rất khôn ngoan trong mọi tình huống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kẻ kinh lịch": chỉ người từng trải, hiểu biết sâu sắc về cuộc sống (thường dùng với sắc thái kính trọng hoặc mỉa mai tùy ngữ cảnh).
- Đừng nói chuyện đạo lý với hắn, hắn là kẻ kinh lịch lắm. (Đừng nói chuyện đạo lý với hắn, hắn là người từng trải lắm rồi.)
Biến thể và từ gần giống
- Kinh nghiệm (danh từ): những hiểu biết có được nhờ trải qua sự việc.
- Anh ấy có nhiều kinh nghiệm sống. (Anh ấy có nhiều kinh nghiệm sống.)
- Từng trải (tính từ): đã trải qua nhiều việc trong đời (gần nghĩa với "kinh lịch" khi dùng như tính từ).
- Bà ấy là người từng trải. (Bà ấy là người từng trải.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Thư lại, thông lại (chỉ các chức quan văn thấp).
- Tính từ: Dày dạn, lão luyện, sành sỏi.
Từ trái nghĩa
- Tính từ: Non nớt, thiếu kinh nghiệm, ngây thơ.
Lưu ý sử dụng
- Từ "kinh lịch" với nghĩa danh từ (chức quan) hiện nay chỉ còn được dùng trong văn cảnh lịch sử, miêu tả chế độ cũ.
- Khi dùng với nghĩa tính từ (từng trải), từ này mang sắc thái cổ điển, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày mà thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời ăn tiếng nói của người lớn tuổi.
- 1. d. Chức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc. 2. t. Từng trải.